hì hục

hì hục

Hai bố con hì hục khiêng chiếc tủ lên tầng hai.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm việc đó một cách vất vả, nặng nhọc, tốn nhiều sức lực thời gian: "hì hục" mô tả hành động cố gắng, chịu khó, thường kèm theo tiếng thở hổn hển hoặc sự miệt mài, không ngại khó khăn.
    • Làm việc liên tục, không ngừng nghỉ: "hì hục" nhấn mạnh tính chất bền bỉ, không lơ là trong quá trình thực hiện một việc đó.
dụ sử dụng
  • Làm việc vất vả:

    • Anh ấy hì hục sửa chiếc xe máy cả buổi sáng. (Anh ấy cố gắng, tốn nhiều sức để sửa xe suốt buổi sáng.)
    • ấy hì hục kéo bao gạo nặng lên nhà. ( ấy vất vả, dùng nhiều lực để kéo bao gạo lên nhà.)
  • Làm việc liên tục:

    • Chúng tôi hì hục viết báo cáo đến khuya. (Chúng tôi miệt mài, không ngừng viết báo cáo cho đến tối muộn.)
    • Bác nông dân hì hục cày ruộng dưới nắng gắt. (Bác nông dân chăm chỉ, vất vả cày ruộng giữa trời nắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hì hục làm việc": nhấn mạnh sự chăm chỉ, cực nhọc trong lao động.

    • Họ hì hục làm việc suốt ngày để kịp tiến độ. (Họ cố gắng không ngừng để hoàn thành công việc đúng hạn.)
  • "hì hục học hành": chỉ việc học tập vất vả, chịu khó.

    • hì hục học bài để chuẩn bị cho kỳ thi. ( miệt mài học tập để sẵn sàng cho kỳ thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hì hục (động từ): dạng gốc, không biến thể chính thức.
  • Hì hụi (động từ, phương ngữ): tương tự "hì hục", nhưng thường dùng trong văn nói miền Nam.
    • hì hụi đạp xe lên dốc. ( vất vả đạp xe lên dốc.)
  • Hì hục (tính từ, ít dùng): đôi khi được dùng để miêu tả tính chất vất vả của công việc.
    • Công việc hì hục này làm tôi mệt rã rời. (Công việc nặng nhọc này khiến tôi kiệt sức.)
Từ đồng nghĩa
  • Vất vả: tốn nhiều sức lực, khó khăn.
    • Anh ấy vất vả lắm mới hoàn thành bài tập. (Anh ấy tốn nhiều công sức để hoàn thành bài tập.)
  • Chăm chỉ: siêng năng, miệt mài.
    • ấy chăm chỉ học tập mỗi ngày. ( ấy siêng năng học tập hàng ngày.)
  • Cực nhọc: rất vất vả, mệt mỏi.
    • Công việc cực nhọc ngoài đồng khiến ai cũng thấm mệt. (Công việc rất vất vả ngoài đồng ruộng làm mọi người mệt mỏi.)
Thành ngữ liên quan
  • Hì hục như trâu cày: so sánh sự vất vả, chịu thương chịu khó giống như con trâu cày ruộng.
    • Anh ấy hì hục như trâu cày để nuôi gia đình. (Anh ấy vất vả, chịu khó lao động để kiếm sống.)
  • Hì hục hết mình: làm việc với tất cả sức lực.
    • Cả đội hì hục hết mình để hoàn thành dự án. (Cả đội cố gắng hết sức để hoàn thành dự án.)